Chữ 胍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胍, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 胍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胍

1. 胍 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 瓜
  • nhục, nậu
  • dưa, qua
  • 2. 胍 cấu thành từ 2 chữ: 月, 瓜
  • ngoạt, nguyệt
  • dưa, qua
  • Nghĩa của 胍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guā] Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUA
    gua-ni-đin (hoá học)。有机化合物,化学式CH5 N3 。无色晶体,容易潮解。用来制磺胺类药物和染料等。(英guanidine)。
    胍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胍 Tìm thêm nội dung cho: 胍