Cao su chống va đập cửa

Từ: vạn vật hấp dẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạn vật hấp dẫn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vạnvậthấpdẫn

Dịch vạn vật hấp dẫn sang tiếng Trung hiện đại:

万有引力 《 一切物体相互吸引的力。两个物体间引力的大小与它们质量的乘积成正比, 而与物体间距离的平方成反比。这一定律是英国科学家牛顿 (Isaac Newton) 总结出来的。物体会落到地面上, 行星绕太阳运动 等都是万有引力的作用。简称引力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạn

vạn:muôn vạn
vạn:vạn chài (ngư phủ)
vạn:vạn tuế
vạn:vạn tuế

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: hấp

hấp:hấp hối
hấp:hấp hối
hấp:hấp dẫn; hấp thụ
hấp:hấp cá, hấp cơm
hấp:hấp cá, hấp cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫn

dẫn:dẫn (bước dài (bộ gốc 2 nét))
dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dẫn: 
dẫn󰎽: 
dẫn: 
dẫn:khâu dẫn (giun đất)

Gới ý 35 câu đối có chữ vạn:

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

vạn vật hấp dẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vạn vật hấp dẫn Tìm thêm nội dung cho: vạn vật hấp dẫn