Từ: 起伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐfú] nhấp nhô; lên xuống。一起一落。
这一带全是连绵起伏的群山。
vùng này đều là những dãy núi nhấp nhô trùng điệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
起伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起伏 Tìm thêm nội dung cho: 起伏