Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 脑积水 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎojīshuǐ] tràn dịch não; tích dịch não; não nước。脑脊液在脑膜腔内或脑室内蓄积过多的病症, 症状是脑室扩张, 颅骨骨缝张开,头部静脉怒张,头痛,智力发育停止。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 脑积水 Tìm thêm nội dung cho: 脑积水
