Từ: 脑积水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑积水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脑 • 积 • 水

Nghĩa của 脑积水 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎojīshuǐ] tràn dịch não; tích dịch não; não nước。脑脊液在脑膜腔内或脑室内蓄积过多的病症, 症状是脑室扩张, 颅骨骨缝张开,头部静脉怒张,头痛,智力发育停止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não脑:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích积:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
脑积水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑积水 Tìm thêm nội dung cho: 脑积水