Từ: 脑膜炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑膜炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑膜炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎomóyán] viêm màng não。流行性脑脊髓膜炎的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
脑膜炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑膜炎 Tìm thêm nội dung cho: 脑膜炎