Chữ 茲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茲, chiết tự chữ TƯ, TỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茲:

茲 tư, từ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茲

茲

Chiết tự chữ 茲

Chiết tự chữ tư, từ bao gồm chữ 草 幺 幺 hoặc 艸 幺 幺 hoặc 艹 幺 幺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茲 cấu thành từ 3 chữ: 草, 幺, 幺
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 2. 茲 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 幺, 幺
  • 艸 tháu, thảo
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 3. 茲 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 幺, 幺
  • 艹 thảo
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • tư, từ [tư, từ]

    U+8332, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 兹;
    Pinyin: zi1, ci1;
    Việt bính: ci4 zi1;

    茲 tư, từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 茲

    (Danh) Chiếu cỏ.

    (Danh)
    Năm.
    ◇Mạnh Tử 孟
    子: Kim tư vị năng, thỉnh khinh chi, dĩ đãi lai niên 今茲未能, 請輕之, 以待來年 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Năm nay chưa thể, xin làm nhẹ bớt, để đợi năm tới.

    (Danh)
    Họ Tư.

    (Đại)
    Ấy, này, đó.
    § Dùng như chữ thử 此.
    ◎Như: tư sự thể đại 茲事體大 sự ấy lớn.
    ◇Luận Ngữ 論語: Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ? 文王既沒, 文不在茲乎 (Tử Hãn 子罕) Vua Văn Vương đã mất, nền văn (lễ nhạc, chế độ) không ở lại chỗ này sao (không truyền lại cho ta sao)?

    (Phó)
    Thêm, càng.
    § Thông tư 滋.
    ◇Hán Thư 漢書: Phú liễm tư trọng, nhi bách tính khuất kiệt 賦斂茲重, 而百姓屈竭 (Ngũ hành chí hạ 五行志下) Thuế thu càng nặng, thì trăm họ khốn cùng.

    (Phó)
    Nay, bây giờ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tư phế hoàng đế vi Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu hoàn chánh 茲廢皇帝為弘農王, 皇太后還政 (Đệ tứ hồi) Nay phế vua ra làm Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu phải trả lại quyền chính.Một âm là từ.

    (Danh)
    Quy Từ 龜茲 tên nước ở Tây Vực 西域.
    tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 茲:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 茲

    兹, 玆,

    Chữ gần giống 茲

    菔, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茲 Tự hình chữ 茲 Tự hình chữ 茲 Tự hình chữ 茲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茲

    tư茲:tư (cái này, tại đây)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 茲:

    丈人峰屺瞻如昨,半子情灰帳在茲

    Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

    Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

    茲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茲 Tìm thêm nội dung cho: 茲