Từ: 花砖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花砖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花砖 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāzhuān] gạch màu; gạch bông。表面光洁,有彩色花纹的砖,主要用来墁地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
花砖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花砖 Tìm thêm nội dung cho: 花砖