cùng tận
Hết, kiệt tận. ◎Như:
nhân loại đích dục vọng thị vô cùng tận đích
人類的慾望是無窮盡的 sự tham muốn của loài người thì không bao giờ hết.Chỗ sau cùng, chung chỉ, kết thúc. ◇Trương Hoa 張華:
Diệc như Đông Hải, bất tri sở cùng tận dã
亦如東海, 不知所窮盡也 (Bác vật chí 答何劭, Quyển ngũ) Cũng như Đông Hải, không biết đâu là cùng tận.
Nghĩa của 穷尽 trong tiếng Trung hiện đại:
群众的智慧是没有穷尽的。
trí tuệ của quần chúng là vô tận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮
| còng | 窮: | còng lưng, còng queo |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| khùng | 窮: | điên khùng, nổi khùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盡
| hết | 盡: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 盡: | tận tình |

Tìm hình ảnh cho: 窮盡 Tìm thêm nội dung cho: 窮盡
