Từ: 劇藥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劇藥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kịch dược
Thuốc có tác dụng rất mạnh.
◎Như:
giá thị kịch dược, bất khả lạm phục
藥, 服 thuốc này tính chất rất mạnh, không thể lạm dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇

cạch:cọc cạch, lạch cạch
ghệch: 
kếch:kếch xù, to kếch
kệch:kệch cỡm; thô kệch
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:xem dược
劇藥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劇藥 Tìm thêm nội dung cho: 劇藥