Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鐧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐧, chiết tự chữ GIẢN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鐧:
鐧
Biến thể giản thể: 锏;
Pinyin: jian3, jian4, jian1;
Việt bính: gaan2 gaan3;
鐧 giản
(Danh) Một thứ vũ khí, giống roi, có bốn cạnh mà không có mũi nhọn.
Pinyin: jian3, jian4, jian1;
Việt bính: gaan2 gaan3;
鐧 giản
Nghĩa Trung Việt của từ 鐧
(Danh) Miếng sắt bịt đầu trục xe.(Danh) Một thứ vũ khí, giống roi, có bốn cạnh mà không có mũi nhọn.
Chữ gần giống với 鐧:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐧
锏,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鐧 Tìm thêm nội dung cho: 鐧
