Chữ 鐧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐧, chiết tự chữ GIẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鐧:

鐧 giản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐧

Chiết tự chữ giản bao gồm chữ 金 間 hoặc 釒 間 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐧 cấu thành từ 2 chữ: 金, 間
  • ghim, găm, kim
  • dán, gian, gián, nhàn
  • 2. 鐧 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 間
  • kim, thực
  • dán, gian, gián, nhàn
  • giản [giản]

    U+9427, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian3, jian4, jian1;
    Việt bính: gaan2 gaan3;

    giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐧

    (Danh) Miếng sắt bịt đầu trục xe.

    (Danh)
    Một thứ vũ khí, giống roi, có bốn cạnh mà không có mũi nhọn.

    Chữ gần giống với 鐧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐧

    ,

    Chữ gần giống 鐧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐧 Tự hình chữ 鐧 Tự hình chữ 鐧 Tự hình chữ 鐧

    鐧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐧 Tìm thêm nội dung cho: 鐧