Từ: 正室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh thất
Tổ miếu.
◇Cựu Đường Thư 書:
Truy tôn Tuyên Hoàng Đế vi Hiến Tổ, phục liệt ư chánh thất
祖, (Lễ nghi chí ngũ 五).Vợ cả, đích thê.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Vũ Thôn đích phối hốt nhiễm tật hạ thế, Vũ Thôn tiện tương tha phù tác chánh thất phu nhân
世, 便人 (Đệ nhị hồi) Vợ cả Vũ Thôn đột ngột mắc bệnh chết, Vũ Thôn đưa nàng (Kiều Hạnh) lên làm chánh thất.Con của vợ cả, đích tử.
◇Chu Lễ :
Chưởng tam tộc chi biệt dĩ biện thân sơ, kì chánh thất giai vị chi môn tử
疏, (Xuân quan 官, Tiểu tông bá 伯).
§
Trịnh Huyền
玄 chú:
Chánh thất, đích tử dã
, 也.

Nghĩa của 正室 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshì] 1. chánh thất; vợ cả; vợ lớn。大老婆。

2. con trưởng; con dòng chính (con vợ cả)。嫡长子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
正室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正室 Tìm thêm nội dung cho: 正室