Từ: 臣子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臣子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臣子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénzǐ] thần tử; bề tôi; thần; hạ thần。臣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
臣子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臣子 Tìm thêm nội dung cho: 臣子