Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自习 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxí] tự học。学生在规定时间或课外自己学习。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
自习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自习 Tìm thêm nội dung cho: 自习