Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自取其咎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自取其咎:
Nghĩa của 自取其咎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìqǔqíjiù] chỉ có thể trách mình; tự trách mình。由于不慎或自己,对自己要求不严而造成祸患。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎
| cữu | 咎: | cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người) |

Tìm hình ảnh cho: 自取其咎 Tìm thêm nội dung cho: 自取其咎
