Từ: 自取其咎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自取其咎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自取其咎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìqǔqíjiù] chỉ có thể trách mình; tự trách mình。由于不慎或自己,对自己要求不严而造成祸患。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎

cữu:cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)
自取其咎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自取其咎 Tìm thêm nội dung cho: 自取其咎