Từ: 自律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自律 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìlǜ]
tự hạn chế; tự ràng buộc; tự gò bó。自己约束自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
自律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自律 Tìm thêm nội dung cho: 自律