Từ: 自惭形秽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自惭形秽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自惭形秽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìcánxínghuì] Hán Việt: TỰ TÀM HÌNH PHẾ
tự thẹn kém người; xấu hổ hết sức; tự thẹn mình nhơ bẩn。原指因自己容貌举止不如别人而感到惭愧,后来泛指自愧不如别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惭

tàm:tàm (xấu hổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秽

uế:ô uế, uế (xấu xa)
自惭形秽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自惭形秽 Tìm thêm nội dung cho: 自惭形秽