Cao su chống va đập cửa
Từ: 乘坚策肥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘坚策肥:
Nghĩa của 乘坚策肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngjiāncèféi] lên xe xuống ngựa; xa hoa sang trọng。乘坚车而策肥马。比喻富贵奢华。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚
| kiên | 坚: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 策
| sách | 策: | sách lược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |

Tìm hình ảnh cho: 乘坚策肥 Tìm thêm nội dung cho: 乘坚策肥
