Từ: 乘警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘警 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjǐng] nhân viên bảo vệ; cảnh sát (trên xe lửa)。列车上的治安警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
乘警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘警 Tìm thêm nội dung cho: 乘警