Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自高自大 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自高自大:
Nghĩa của 自高自大 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìgāozìdà] Hán Việt: TỰ CAO TỰ ĐẠI
tự cao tự đại; cho mình là tài giỏi, kiêu ngạo。自以为了不起,看不起别人。
tự cao tự đại; cho mình là tài giỏi, kiêu ngạo。自以为了不起,看不起别人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 自高自大 Tìm thêm nội dung cho: 自高自大
