Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 食蚁兽 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíyǐshòu] loài thú ăn kiến。哺乳动物,大的约四尺长,小的只有二尺左右,舌头细长,能伸出口外,舌面能分泌黏液,没有牙,尾巴肥大多毛,全身毛棕褐色。吃蚂蚁和其他昆虫。产在南美洲热带地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁
| nghị | 蚁: | nghị (con kiến càng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |

Tìm hình ảnh cho: 食蚁兽 Tìm thêm nội dung cho: 食蚁兽
