Cao su chống va đập cửa

Từ: 食蚁兽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食蚁兽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食蚁兽 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyǐshòu] loài thú ăn kiến。哺乳动物,大的约四尺长,小的只有二尺左右,舌头细长,能伸出口外,舌面能分泌黏液,没有牙,尾巴肥大多毛,全身毛棕褐色。吃蚂蚁和其他昆虫。产在南美洲热带地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁

nghị:nghị (con kiến càng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú
食蚁兽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食蚁兽 Tìm thêm nội dung cho: 食蚁兽