Cao su chống va đập cửa

Từ: 舒心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舒心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舒心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūxīn] thư thái; hài lòng; thoải mái。心情舒展;适意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒

thơ:thơ thẩn
thư:thư thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
舒心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舒心 Tìm thêm nội dung cho: 舒心