Dưới đây là các chữ có bộ Chu [舟]:

Chu [Chu]

U+821F, tổng 6 nét, bộ Chu
Phiên âm: zhōu; Nghĩa: Cái thuyền

Tìm thấy 113 chữ có bộ Chu [舟]

舟chu [6], 䑠 [8], 舠đao [8], 䑡 [9], 䑢 [9], 䑣 [9], 舡hang [9], 舢san [9], 舣nghĩ [9], 𦨑 [9], 䑤 [10], 䑥 [10], 舥 [10], 舦 [10], 舨bản [10], 舩thuyền [10], 航hàng [10], 舫phảng, phang [10], 般bàn, ban, bát [10], 舮 [10], 舰hạm [10], 舱thương [10], 𦨜 [10], 䑦 [11], 䑧 [11], 䑨 [11], 䑩 [11], 舲linh [11], 舳trục [11], 舴trách [11], 舵đà [11], 舶bạc [11], 舷huyền [11], 舸khả [11], 船thuyền [11], 舺 [11], 舻lô [11], 𦨢 [11], 䑪 [12], 䑫 [12], 䑬 [12], 䑭 [12], 舾 [12], 艇đĩnh [12], 𦨻 [12], 䑯 [13], 䑰 [13], 艀 [13], 艁tạo [13], 艄sao [13], 艅 [13], 䑱 [14], 䑲 [14], 䑳 [14], 䑴 [14], 䑵 [14], 䑶 [14], 䑸 [14], 艊 [14], 艋mãnh [14], 艌 [14], 𦩚 [14], 𦩛 [14], 䑹 [15], 䑺 [15], 䑻 [15], 艎 [15], 艏thủ [15], 艑 [15], 艔 [15], 艖 [15], 艘tao, sưu [15], 𦩰 [15], 𦩳 [15], 䑼 [16], 䑽 [16], 艕 [16], 艗dật [16], 艙thương [16], 𦪂 [16], 𦪃 [16], 䑿 [17], 䒀 [17], 䒁 [17], 䒂 [17], 䒃 [17], 䒄 [17], 䒅 [17], 艚 [17], 艜 [17], 𦪈 [17], 𦪏 [17], 𦪐 [17], 䒆 [18], 䒇 [18], 䒈 [18], 艟đồng [18], 艥 [18], 𦪦 [18], 艢 [19], 艣lỗ [19], 艤nghĩ [19], 艨mông [19], 𦪨 [19], 䒉 [20], 艦hạm [20], 艩 [20], 𦪵 [20], 艪 [21], 𦪻 [21], 𦪼 [21], 艫lô [22], 艭 [24],

Các bộ thủ 6 nét

竹(Trúc), 米(Mễ), 缶(Phẫu), 网(Võng 罒), 羊(Dương), 羽(Vũ), 老(Lão), 而(Nhi), 耒(Lỗi), 耳(Nhĩ), 聿(Duật), 肉(Nhục), 臣(Thần), 自(Tự), 至(Chí), 臼(Cữu), 舌(Thiệt), 舛(Suyễn), 舟(Chu), 艮(Cấn), 色(Sắc), 虍(Hổ), 虫(Trùng), 血(Huyết), 行(Hành), 衣(Y 衤), 西(Á 覀), 页(Hiệt 頁), 齐(Tề 齊),