Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 狖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狖, chiết tự chữ DỨU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狖:

狖 dứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狖

Chiết tự chữ dứu bao gồm chữ 犬 穴 hoặc 犭 穴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狖 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 穴
  • chó, khuyển
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • 2. 狖 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 穴
  • khuyển
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • dứu [dứu]

    U+72D6, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau6;

    dứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 狖

    (Danh) Một giống khỉ lông đen đuôi dài.

    Nghĩa của 狖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yòu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: DỨU
    con tườu (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。

    Chữ gần giống với 狖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狖 Tự hình chữ 狖 Tự hình chữ 狖 Tự hình chữ 狖

    狖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狖 Tìm thêm nội dung cho: 狖