Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狖, chiết tự chữ DỨU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狖:
狖
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
狖 dứu
Nghĩa Trung Việt của từ 狖
(Danh) Một giống khỉ lông đen đuôi dài.Nghĩa của 狖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: DỨU
con tườu (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。
Số nét: 9
Hán Việt: DỨU
con tườu (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。
Chữ gần giống với 狖:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 狖 Tìm thêm nội dung cho: 狖
