Từ: 良机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良机 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángjī] cơ hội tốt; dịp tốt。好机会。
莫失良机。
đừng đánh mất cơ hội tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
良机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良机 Tìm thêm nội dung cho: 良机