Cao su chống va đập cửa
Chữ 喒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喒, chiết tự chữ GIA, TA, TÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喒:
喒 tàm, gia
Đây là các chữ cấu thành từ này: 喒
喒
Pinyin: zan2, za2, o1;
Việt bính: zaa1;
喒 tàm, gia
Nghĩa Trung Việt của từ 喒
(Đại) Ta, chúng ta.§ Cũng đọc là gia.
◎Như: gia môn 喒門 chúng ta.
ta, như "ta với mình, chúng ta, nước ta" (gdhn)
Chữ gần giống với 喒:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喒
昝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喒
| ta | 喒: | ta với mình, chúng ta, nước ta |

Tìm hình ảnh cho: 喒 Tìm thêm nội dung cho: 喒
