Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花儿样子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花儿样子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花儿样子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāryàng·zi] mẫu thêu hoa; bản mẫu thêu hoa。绣花用的底样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
花儿样子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花儿样子 Tìm thêm nội dung cho: 花儿样子