Từ: 花市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花市 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāshì] chợ hoa。集中出售花卉的集市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
花市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花市 Tìm thêm nội dung cho: 花市