Từ: 花房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花房 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāfáng] nhà ấm trồng hoa; nhà kiếng trồng hoa。养花草的温室。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
花房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花房 Tìm thêm nội dung cho: 花房