Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花生豆儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花生豆儿:
Nghĩa của 花生豆儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāshēngdòur] lạc nhân; lạc đã bóc vỏ; hột đậu phộng。花生米。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 花生豆儿 Tìm thêm nội dung cho: 花生豆儿
