Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苟, chiết tự chữ CÀU, CÚ, CẢU, CẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟:
苟
Pinyin: gou3, gou1;
Việt bính: gau2
1. [不苟] bất cẩu 2. [苟安] cẩu an 3. [苟得] cẩu đắc 4. [苟簡] cẩu giản 5. [苟合] cẩu hợp 6. [苟活] cẩu hoạt 7. [苟言] cẩu ngôn 8. [苟存] cẩu tồn 9. [苟且] cẩu thả 10. [苟全] cẩu toàn;
苟 cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 苟
(Tính) Cẩu thả, ẩu, bừa.◎Như: nhất bút bất cẩu 一筆不苟 một nét không cẩu thả.
(Phó) Tạm, tạm bợ.
◎Như: cẩu an đán tịch 苟安旦夕 tạm yên sớm tối, cẩu toàn tính mệnh 苟全性命 tạm cầu cho còn tính mạng, cẩu hợp 苟合 lấy vợ lấy chồng không có đủ lễ chính đáng (không tính chuyện lâu dài).(Liên) Ví thực, nếu.
◇Luận Ngữ 論語: Cẩu chí ư nhân hĩ, vô ác dã 苟志於仁矣, 無惡也 (Lí nhân 里仁) Nếu quyết chí thực hành đức nhân thì không làm điều ác.(Liên) Bèn, mới.
§ Dùng như nãi 乃, tài 才.
◇Khuất Nguyên 屈原: Phù duy thánh triết dĩ mậu hành hề, cẩu đắc dụng thử hạ thổ 夫惟聖哲以茂行兮, 苟得用此下土 (Li tao 離騷) Chỉ có bậc thánh triết hành động tài ba, mới được dùng ở đất này.
(Danh) Họ Cẩu.
cẩu, như "cẩu thả" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
càu, như "càu nhàu" (btcn)
cú (btcn)
Nghĩa của 苟 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: CẨU
1. cẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi。随便。
一笔不苟
dù một nét cũng không được cẩu thả.
不苟言笑
không nói cười tuỳ tiện
2. họ Cẩu。姓。
3. nếu như; giả sử; nếu。假使;如果。
苟无民,何以有君。
nếu không có dân thì làm sao có vua.
Từ ghép:
苟安 ; 苟存 ; 苟合 ; 苟活 ; 苟简 ; 苟且 ; 苟全 ; 苟同 ; 苟延残喘
Số nét: 11
Hán Việt: CẨU
1. cẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi。随便。
一笔不苟
dù một nét cũng không được cẩu thả.
不苟言笑
không nói cười tuỳ tiện
2. họ Cẩu。姓。
3. nếu như; giả sử; nếu。假使;如果。
苟无民,何以有君。
nếu không có dân thì làm sao có vua.
Từ ghép:
苟安 ; 苟存 ; 苟合 ; 苟活 ; 苟简 ; 苟且 ; 苟全 ; 苟同 ; 苟延残喘
Chữ gần giống với 苟:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 苟
茍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟
| càu | 苟: | càu nhàu |
| cú | 苟: | |
| cảu | 苟: | cảu nhảu, càu nhàu |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |

Tìm hình ảnh cho: 苟 Tìm thêm nội dung cho: 苟
