Chữ 苟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苟, chiết tự chữ CÀU, CÚ, CẢU, CẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟:

苟 cẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苟

Chiết tự chữ càu, cú, cảu, cẩu bao gồm chữ 草 句 hoặc 艸 句 hoặc 艹 句 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苟 cấu thành từ 2 chữ: 草, 句
  • tháu, thảo, xáo
  • câu, cú, cấu
  • 2. 苟 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 句
  • tháu, thảo
  • câu, cú, cấu
  • 3. 苟 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 句
  • thảo
  • câu, cú, cấu
  • cẩu [cẩu]

    U+82DF, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou3, gou1;
    Việt bính: gau2
    1. [不苟] bất cẩu 2. [苟安] cẩu an 3. [苟得] cẩu đắc 4. [苟簡] cẩu giản 5. [苟合] cẩu hợp 6. [苟活] cẩu hoạt 7. [苟言] cẩu ngôn 8. [苟存] cẩu tồn 9. [苟且] cẩu thả 10. [苟全] cẩu toàn;

    cẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 苟

    (Tính) Cẩu thả, ẩu, bừa.
    ◎Như: nhất bút bất cẩu
    một nét không cẩu thả.

    (Phó)
    Tạm, tạm bợ.
    ◎Như: cẩu an đán tịch tạm yên sớm tối, cẩu toàn tính mệnh tạm cầu cho còn tính mạng, cẩu hợp lấy vợ lấy chồng không có đủ lễ chính đáng (không tính chuyện lâu dài).(Liên) Ví thực, nếu.
    ◇Luận Ngữ : Cẩu chí ư nhân hĩ, vô ác dã , (Lí nhân ) Nếu quyết chí thực hành đức nhân thì không làm điều ác.(Liên) Bèn, mới.
    § Dùng như nãi , tài .
    ◇Khuất Nguyên : Phù duy thánh triết dĩ mậu hành hề, cẩu đắc dụng thử hạ thổ , (Li tao ) Chỉ có bậc thánh triết hành động tài ba, mới được dùng ở đất này.

    (Danh)
    Họ Cẩu.

    cẩu, như "cẩu thả" (vhn)
    cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
    càu, như "càu nhàu" (btcn)
    cú (btcn)

    Nghĩa của 苟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǒu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: CẨU
    1. cẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi。随便。
    一笔不苟
    dù một nét cũng không được cẩu thả.
    不苟言笑
    không nói cười tuỳ tiện
    2. họ Cẩu。姓。
    3. nếu như; giả sử; nếu。假使;如果。
    苟无民,何以有君。
    nếu không có dân thì làm sao có vua.
    Từ ghép:
    苟安 ; 苟存 ; 苟合 ; 苟活 ; 苟简 ; 苟且 ; 苟全 ; 苟同 ; 苟延残喘

    Chữ gần giống với 苟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苟

    ,

    Chữ gần giống 苟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苟 Tự hình chữ 苟 Tự hình chữ 苟 Tự hình chữ 苟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

    càu:càu nhàu
    : 
    cảu:cảu nhảu, càu nhàu
    cẩu:cẩu thả
    苟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苟 Tìm thêm nội dung cho: 苟