Từ: 英雄无用武之地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英雄无用武之地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 英 • 雄 • 无 • 用 • 武 • 之 • 地

Nghĩa của 英雄无用武之地 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngxióngwǔyòngwǔzhīdì] anh hùng không đất dụng võ; anh hùng không có chỗ múa gươm. (người có tài nhưng không có điều kiện để bộc lộ, thể hiện tài năng nên đành bó tay bất lực.)。 形容有本领的人得不到施展的机会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh英:anh hùng
yêng英:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng雄:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

võ武:nghề võ; võ đài
vũ武:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
英雄无用武之地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英雄无用武之地 Tìm thêm nội dung cho: 英雄无用武之地