Cao su chống va đập cửa

Từ: 茶亭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶亭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶亭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chátíng] quán chè; tiệm trà。卖茶水的亭子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ
茶亭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶亭 Tìm thêm nội dung cho: 茶亭