Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹽, chiết tự chữ DIÊM, DIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹽:

鹽 diêm, diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹽

Chiết tự chữ diêm, diễm bao gồm chữ 臣 丿 一 鹵 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹽 cấu thành từ 5 chữ: 臣, 丿, 一, 鹵, 皿
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lỗ
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • diêm, diễm [diêm, diễm]

    U+9E7D, tổng 24 nét, bộ Lỗ 卤
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan2, yan4;
    Việt bính: jim4;

    diêm, diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹽

    (Danh) Muối.
    ◎Như: hải diêm
    muối gạn ở nước bể, quáng diêm muối mỏ.Một âm là diễm.

    (Động)
    Xát muối, ướp muối vào thức ăn.

    (Động)
    Hâm mộ, ham chuộng.
    § Thông diễm .
    diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鹽:

    , , 𪊅,

    Dị thể chữ 鹽

    , , 𥂁, ,

    Chữ gần giống 鹽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹽

    diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
    鹽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹽 Tìm thêm nội dung cho: 鹽