Từ: 荧光灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荧光灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荧 • 光 • 灯

Nghĩa của 荧光灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngguāngdēng] đèn huỳnh quang; đèn nê ông。灯的一种,在真空玻璃管里充入水银,两端安装电极,管的内壁涂有荧光物质。通电后水银蒸气放电,同时产生紫外线,激发荧光物质而发光。常见的荧光灯光和日光相似。也叫日光灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荧

huỳnh荧:huỳnh quang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng灯:hải đăng, hoa đăng
荧光灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荧光灯 Tìm thêm nội dung cho: 荧光灯