Cao su chống va đập cửa
cúc hoa tửu
Tên thứ rượu cất bằng gạo và hoa cúc. § Tục xưa ở Trung Quốc vào tiết
Trùng Dương
重陽 có lệ uống
cúc hoa tửu
菊花酒.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菊
| cúc | 菊: | hoa cúc; cúc áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |

Tìm hình ảnh cho: 菊花酒 Tìm thêm nội dung cho: 菊花酒
