Cao su chống va đập cửa

Từ: 菊花酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菊花酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cúc hoa tửu
Tên thứ rượu cất bằng gạo và hoa cúc. § Tục xưa ở Trung Quốc vào tiết
Trùng Dương
陽 có lệ uống
cúc hoa tửu
酒.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菊

cúc:hoa cúc; cúc áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
菊花酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菊花酒 Tìm thêm nội dung cho: 菊花酒