Từ: 萎蔫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萎蔫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萎蔫 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěiniān] héo rũ; tàn (thực vật)。植物体由于缺乏水分而茎叶萎缩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萎

nuy:nuy súc, nuy tạ (khô tàn)
uỳ:uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔫

yên:yên (héo, ủ rũ)
萎蔫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萎蔫 Tìm thêm nội dung cho: 萎蔫