bồ xa
Xe có bánh xe bọc cỏ bồ, để khỏi cán đè cây cỏ. ◇Sử Kí 史記:
Cổ giả phong thiện vi bồ xa, ố thương san chi thổ thạch thảo mộc
古者封禪為蒲車, 惡傷山之土石草木 (Phong thiện thư 封禪書) Người xưa đi phong thiện (tế trời và núi sông) dùng xe có bánh xe bọc cỏ bồ, vì không muốn làm thương tổn cây cỏ đất đá trên núi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| mồ | 蒲: | mồ hôi; mồ hòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 車
| se | 車: | se da (khô da) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |
| xơ | 車: | xơ rơ (rã rời) |
| xế | 車: | tài xế |

Tìm hình ảnh cho: 蒲車 Tìm thêm nội dung cho: 蒲車
