Cao su chống va đập cửa

Chữ 縮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縮, chiết tự chữ SÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縮:

縮 súc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縮

Chiết tự chữ súc bao gồm chữ 絲 宿 hoặc 糹 宿 hoặc 糸 宿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縮 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 宿
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 宿 tú, túc
  • 2. 縮 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 宿
  • miên, mịch
  • 宿 tú, túc
  • 3. 縮 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 宿
  • mịch
  • 宿 tú, túc
  • súc [súc]

    U+7E2E, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: suo1, su4;
    Việt bính: suk1
    1. [瑟縮] sắt súc;

    súc

    Nghĩa Trung Việt của từ 縮

    (Động) Buộc, cột.
    ◇Thi Kinh
    : Kì thằng tắc trực, Súc bản dĩ tái , (Đại nhã , Miên ) Giăng dây làm cho thẳng, Cột ván lại mà xây tiếp lên.

    (Động)
    Tiết ước, dè sẻn.
    ◎Như: tiết y súc thực tằn tiện cơm áo.

    (Động)
    Thiếu.
    ◎Như: doanh súc thừa thiếu, súc nang ngày một thêm thiếu thốn, bần cùng, súc phúc thiếu ăn, chịu đói.

    (Động)
    Rút, co lại.
    ◎Như: súc tiểu rụt nhỏ lại, co lại.
    ◇Tây du kí 西: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai , (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.
    ◇Đặng Trần Côn : Hận vô Trường Phòng súc địa thuật (Chinh Phụ ngâm ) Giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất.

    (Động)
    Lùi, chùn bước, giảm.
    ◎Như: thối súc 退 lùi lại, súc nục hổ thẹn, bẽn lẽn, súc phục nép sợ, chịu khuất phục.

    (Động)
    Lọc rượu.
    ◎Như: súc tửu lọc rượu.

    (Danh)
    Súc sa mật loại cây cỏ, dùng làm thuốc sa nhân .

    (Danh)
    Họ Súc.
    súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 縮

    ,

    Chữ gần giống 縮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縮 Tự hình chữ 縮 Tự hình chữ 縮 Tự hình chữ 縮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縮

    súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
    縮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縮 Tìm thêm nội dung cho: 縮