Cao su chống va đập cửa
Chữ 縮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縮, chiết tự chữ SÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縮:
縮
Biến thể giản thể: 缩;
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1
1. [瑟縮] sắt súc;
縮 súc
◇Thi Kinh 詩經: Kì thằng tắc trực, Súc bản dĩ tái 其繩則直, 縮版以載 (Đại nhã 大雅, Miên 緜) Giăng dây làm cho thẳng, Cột ván lại mà xây tiếp lên.
(Động) Tiết ước, dè sẻn.
◎Như: tiết y súc thực 節衣縮食 tằn tiện cơm áo.
(Động) Thiếu.
◎Như: doanh súc 贏縮 thừa thiếu, súc nang 縮囊 ngày một thêm thiếu thốn, bần cùng, súc phúc 縮腹 thiếu ăn, chịu đói.
(Động) Rút, co lại.
◎Như: súc tiểu 縮小 rụt nhỏ lại, co lại.
◇Tây du kí 西遊記: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Hận vô Trường Phòng súc địa thuật 恨無長房縮地術 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất.
(Động) Lùi, chùn bước, giảm.
◎Như: thối súc 退縮 lùi lại, súc nục 縮恧 hổ thẹn, bẽn lẽn, súc phục 縮伏 nép sợ, chịu khuất phục.
(Động) Lọc rượu.
◎Như: súc tửu 縮酒 lọc rượu.
(Danh) Súc sa mật 縮砂密 loại cây cỏ, dùng làm thuốc sa nhân 砂仁.
(Danh) Họ Súc.
súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1
1. [瑟縮] sắt súc;
縮 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 縮
(Động) Buộc, cột.◇Thi Kinh 詩經: Kì thằng tắc trực, Súc bản dĩ tái 其繩則直, 縮版以載 (Đại nhã 大雅, Miên 緜) Giăng dây làm cho thẳng, Cột ván lại mà xây tiếp lên.
(Động) Tiết ước, dè sẻn.
◎Như: tiết y súc thực 節衣縮食 tằn tiện cơm áo.
(Động) Thiếu.
◎Như: doanh súc 贏縮 thừa thiếu, súc nang 縮囊 ngày một thêm thiếu thốn, bần cùng, súc phúc 縮腹 thiếu ăn, chịu đói.
(Động) Rút, co lại.
◎Như: súc tiểu 縮小 rụt nhỏ lại, co lại.
◇Tây du kí 西遊記: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Hận vô Trường Phòng súc địa thuật 恨無長房縮地術 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất.
(Động) Lùi, chùn bước, giảm.
◎Như: thối súc 退縮 lùi lại, súc nục 縮恧 hổ thẹn, bẽn lẽn, súc phục 縮伏 nép sợ, chịu khuất phục.
(Động) Lọc rượu.
◎Như: súc tửu 縮酒 lọc rượu.
(Danh) Súc sa mật 縮砂密 loại cây cỏ, dùng làm thuốc sa nhân 砂仁.
(Danh) Họ Súc.
súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縮:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縮
缩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縮
| súc | 縮: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |

Tìm hình ảnh cho: 縮 Tìm thêm nội dung cho: 縮
