Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔑, chiết tự chữ MIẾT, MIỆT, MÍT, MỆT, MỐT, VẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔑:
蔑
Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6
1. [蔑視] miệt thị;
蔑 miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蔑
(Động) Khinh thường.◎Như: miệt thị 蔑視 coi rẻ, khinh thường, vũ miệt 侮蔑 khinh nhờn, khinh mạn.
(Động) Dối lừa, hãm hại.
◎Như: vu miệt 誣蔑 lừa dối, hãm hại.
(Động) Bỏ, vứt bỏ.
◇Quốc ngữ 國語: Bất miệt dân công 不蔑民功 (Chu ngữ trung 周語中) Không vứt bỏ công lao của dân.
(Tính) Nhỏ bé, tinh vi.
◎Như: vi miệt 微蔑 nhỏ li ti.
(Phó) Không, không có.
◎Như: miệt dĩ phục gia 蔑以復加 không thêm được nữa, miệt bất hữu thành 蔑不有成 không gì mà không thành.
miệt, như "miệt thị" (vhn)
mệt, như "mệt mỏi,chết mệt" (btcn)
mít, như "cây mít" (btcn)
miết, như "mải miết" (btcn)
mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (gdhn)
vạt, như "vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)" (gdhn)
Nghĩa của 蔑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (衊)
[miè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: MIỆT
1. miệt thị; coi thường; khinh rẻ。小。
蔑视。
miệt thị; coi khinh.
2. chẳng có; không có。无; 没有。
蔑以复加。
không có gì hơn nữa.
Từ ghép:
蔑视
[miè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: MIỆT
1. miệt thị; coi thường; khinh rẻ。小。
蔑视。
miệt thị; coi khinh.
2. chẳng có; không có。无; 没有。
蔑以复加。
không có gì hơn nữa.
Từ ghép:
蔑视
Chữ gần giống với 蔑:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔑
| miết | 蔑: | mải miết |
| miệt | 蔑: | miệt thị |
| mít | 蔑: | cây mít |
| mút | 蔑: | |
| mệt | 蔑: | mệt mỏi,chết mệt |
| mốt | 蔑: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 蔑: | |
| vạt | 蔑: | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |

Tìm hình ảnh cho: 蔑 Tìm thêm nội dung cho: 蔑
