Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蔑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔑, chiết tự chữ MIẾT, MIỆT, MÍT, MỆT, MỐT, VẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔑:

蔑 miệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔑

Chiết tự chữ miết, miệt, mít, mệt, mốt, vạt bao gồm chữ 草 网 戍 hoặc 艸 罓 戍 hoặc 艹 罒 戍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔑 cấu thành từ 3 chữ: 草, 网, 戍
  • tháu, thảo, xáo
  • võng
  • thú
  • 2. 蔑 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 罓, 戍
  • tháu, thảo
  • thú
  • 3. 蔑 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 罒, 戍
  • thảo
  • võng
  • thú
  • miệt [miệt]

    U+8511, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mie4;
    Việt bính: mit6
    1. [蔑視] miệt thị;

    miệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔑

    (Động) Khinh thường.
    ◎Như: miệt thị
    coi rẻ, khinh thường, vũ miệt khinh nhờn, khinh mạn.

    (Động)
    Dối lừa, hãm hại.
    ◎Như: vu miệt lừa dối, hãm hại.

    (Động)
    Bỏ, vứt bỏ.
    ◇Quốc ngữ : Bất miệt dân công (Chu ngữ trung ) Không vứt bỏ công lao của dân.

    (Tính)
    Nhỏ bé, tinh vi.
    ◎Như: vi miệt nhỏ li ti.

    (Phó)
    Không, không có.
    ◎Như: miệt dĩ phục gia không thêm được nữa, miệt bất hữu thành không gì mà không thành.

    miệt, như "miệt thị" (vhn)
    mệt, như "mệt mỏi,chết mệt" (btcn)
    mít, như "cây mít" (btcn)
    miết, như "mải miết" (btcn)
    mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (gdhn)
    vạt, như "vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)" (gdhn)

    Nghĩa của 蔑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (衊)
    [miè]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: MIỆT
    1. miệt thị; coi thường; khinh rẻ。小。
    蔑视。
    miệt thị; coi khinh.
    2. chẳng có; không có。无; 没有。
    蔑以复加。
    không có gì hơn nữa.
    Từ ghép:
    蔑视

    Chữ gần giống với 蔑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蔑

    , ,

    Chữ gần giống 蔑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔑 Tự hình chữ 蔑 Tự hình chữ 蔑 Tự hình chữ 蔑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔑

    miết:mải miết
    miệt:miệt thị
    mít:cây mít
    mút: 
    mệt:mệt mỏi,chết mệt
    mốt:mải mốt; một trăm mốt
    một: 
    vạt:vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)
    蔑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔑 Tìm thêm nội dung cho: 蔑