Từ: 薄福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄福:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薄 • 福

bạc phúc
Phúc mỏng. Tiếng than thở hoặc nhún nhường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc福:phúc đức, làm phúc
phước福:có phước
薄福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄福 Tìm thêm nội dung cho: 薄福