Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 薩達姆•侯賽因 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薩達姆•侯賽因:
tát đạt mỗ hầu tái nhân
Tiếng Anh: Saddam Hussein.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薩
| tát | 薩: | bồ tát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 達
| thớt | 達: | thơn thớt; thưa thớt |
| đác | 達: | lác đác |
| đát | 達: | |
| đạt | 達: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đật | 達: | lật đật |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| địt | 達: | |
| đớt | 達: | |
| đợt | 達: | đợt sóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侯
| hầu | 侯: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 侯: | khí hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賽
| trại | 賽: | trại (đua, vượt qua) |
| tái | 賽: | tái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 因
| dăn | 因: | dăn deo (nhăn nheo) |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhơn | 因: | nguyên nhơn (nguyên nhân) |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |

Tìm hình ảnh cho: 薩達姆•侯賽因 Tìm thêm nội dung cho: 薩達姆•侯賽因
