Từ: 藏身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏身 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángshēn] náu mình; náu thân; ẩn náu; an thân。躲藏;安身。
藏身之所
nơi náu mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
藏身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏身 Tìm thêm nội dung cho: 藏身