Từ: 蘭若 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘭若:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lan nhã
Chùa hoặc chỗ tĩnh mịch thanh tịnh. § Gọi tắt của
a-lan-nhã
若 (dịch âm tiếng Phạn "Aranyaka" hay "Aranya").

Nghĩa của 兰若 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánrě] lăng miếu; đền; điện; miếu; thánh thất; thánh đường。寺庙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan:hoa lan, cây lan
lơn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng
蘭若 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蘭若 Tìm thêm nội dung cho: 蘭若