Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诿, chiết tự chữ DỤY, ỦY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 诿:
诿
U+8BFF, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 諉;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;
诿 ủy, dụy
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;
诿 ủy, dụy
Nghĩa Trung Việt của từ 诿
Giản thể của chữ 諉.Nghĩa của 诿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諉)
[wěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: UỶ
đùn đẩy (trách nhiệm cho người khác)。 把责任推给别人。
[wěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: UỶ
đùn đẩy (trách nhiệm cho người khác)。 把责任推给别人。
Dị thể chữ 诿
諉,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 诿 Tìm thêm nội dung cho: 诿
