Cao su chống va đập cửa
Chữ 蚌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚌, chiết tự chữ BẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚌:
蚌
Pinyin: bang4, beng4, pi2, feng1;
Việt bính: pong5
1. [蚌珠] bạng châu 2. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 3. [蚌胎] bạng thai 4. [老蚌生珠] lão bạng sinh châu;
蚌 bạng
Nghĩa Trung Việt của từ 蚌
(Danh) Con trai.§ Thịt mềm có chất nhớt dính tích mãi thành ra ngọc trai, vỏ dùng chế tạo khí cụ. Còn gọi là: nhị mai bối 二枚貝, cáp bạng 蛤蚌, cáp lị 蛤蜊.
bạng, như "bạng (nghêu nước ngọt)" (gdhn)
Nghĩa của 蚌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蜯)
[bàng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: BẠNG
trai ngọc。软体动物,有两个椭圆形介壳,里面有珍珠层。生活在淡水中,有的种类产。
Ghi chú: 另见bèng。
[bèng]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: BẠNG
Bạng phụ (tên thành phố, ở An Huy)。蚌埠,地名,在安徽。
Ghi chú: 另见bàng。
[bàng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: BẠNG
trai ngọc。软体动物,有两个椭圆形介壳,里面有珍珠层。生活在淡水中,有的种类产。
Ghi chú: 另见bèng。
[bèng]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: BẠNG
Bạng phụ (tên thành phố, ở An Huy)。蚌埠,地名,在安徽。
Ghi chú: 另见bàng。
Chữ gần giống với 蚌:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚌
蜯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚌
| bạng | 蚌: | bạng (nghêu nước ngọt) |

Tìm hình ảnh cho: 蚌 Tìm thêm nội dung cho: 蚌
