Cao su chống va đập cửa

Chữ 蚌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚌, chiết tự chữ BẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚌:

蚌 bạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚌

Chiết tự chữ bạng bao gồm chữ 虫 丰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚌 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 丰
  • chùng, hủy, trùng
  • phong
  • bạng [bạng]

    U+868C, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang4, beng4, pi2, feng1;
    Việt bính: pong5
    1. [蚌珠] bạng châu 2. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 3. [蚌胎] bạng thai 4. [老蚌生珠] lão bạng sinh châu;

    bạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚌

    (Danh) Con trai.
    § Thịt mềm có chất nhớt dính tích mãi thành ra ngọc trai, vỏ dùng chế tạo khí cụ. Còn gọi là: nhị mai bối
    , cáp bạng , cáp lị .
    bạng, như "bạng (nghêu nước ngọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蜯)
    [bàng]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: BẠNG
    trai ngọc。软体动物,有两个椭圆形介壳,里面有珍珠层。生活在淡水中,有的种类产。
    Ghi chú: 另见bèng。
    [bèng]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: BẠNG
    Bạng phụ (tên thành phố, ở An Huy)。蚌埠,地名,在安徽。
    Ghi chú: 另见bàng。

    Chữ gần giống với 蚌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Dị thể chữ 蚌

    ,

    Chữ gần giống 蚌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚌 Tự hình chữ 蚌 Tự hình chữ 蚌 Tự hình chữ 蚌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚌

    bạng:bạng (nghêu nước ngọt)
    蚌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚌 Tìm thêm nội dung cho: 蚌