Từ: 蚕蔟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚕蔟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚕蔟 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáncù] né tằm (dụng cụ để tằm nhả tơ làm kén, có hình nón, hình mạng nhện...)。供蚕吐丝作茧的设备,有圆锥zhui形、蛛网形等式样。有的地区叫蚕山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm:tàm (con tằm)
tòm:tòm tem; rơi tòm
tằm:con tằm, tơ tằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔟

thấu:thấu (trái cây thuốc phiện)
thốc:thốc (cái né tằm)
蚕蔟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚕蔟 Tìm thêm nội dung cho: 蚕蔟