Từ: 血亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèqīn]
quan hệ huyết thống; người thân。有血统关系的亲属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
血亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血亲 Tìm thêm nội dung cho: 血亲