Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 行时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行时 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshí] thịnh hành; hợp thời (chỉ người hoặc sự vật)。(人或事物)在当时流行,得势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
行时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行时 Tìm thêm nội dung cho: 行时