Từ: 行时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行时:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 时

Nghĩa của 行时 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshí] thịnh hành; hợp thời (chỉ người hoặc sự vật)。(人或事物)在当时流行,得势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết
行时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行时 Tìm thêm nội dung cho: 行时