Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 行動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hành động
Làm, ra tay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Vụ yếu tức thì hành động, như vi lệnh giả trảm
, 斬 (Đệ ngũ thập hồi) Việc phải làm ngay, ai trái lệnh sẽ chém đầu.Hành vi, cử động.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Ư thị nhưng cựu tọa hạ, tra khán tha môn đích hành động
下, (Đệ thập lục hồi).Hơi một tí là, động một cái là.
◇Kim Bình Mai 梅:
Đại An đạo: Na nhạc tẩu tử, hành động chỉ nã Ngũ nương hách ngã
道: 子, 我 (Đệ nhị tam hồi) Đại An nói: Này chị dâu, việc gì chị cứ động một tí là đem Ngũ nương ra dọa tôi vậy?

Nghĩa của 行动 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngdòng] 1. đi lại; đi đi lại lại。行走;走动。
2. hành động (đạt ý đồ nào đó)。指为实现某种意图而具体地进行活动。
3. hành vi; cử động。行为;举动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
行動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行動 Tìm thêm nội dung cho: 行動