hành động
Làm, ra tay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Vụ yếu tức thì hành động, như vi lệnh giả trảm
務要即時行動, 如違令者斬 (Đệ ngũ thập hồi) Việc phải làm ngay, ai trái lệnh sẽ chém đầu.Hành vi, cử động.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Ư thị nhưng cựu tọa hạ, tra khán tha môn đích hành động
於是仍舊坐下, 查看他們的行動 (Đệ thập lục hồi).Hơi một tí là, động một cái là.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Đại An đạo: Na nhạc tẩu tử, hành động chỉ nã Ngũ nương hách ngã
玳安道: 那樂嫂子, 行動只拿五娘諕我 (Đệ nhị tam hồi) Đại An nói: Này chị dâu, việc gì chị cứ động một tí là đem Ngũ nương ra dọa tôi vậy?
Nghĩa của 行动 trong tiếng Trung hiện đại:
2. hành động (đạt ý đồ nào đó)。指为实现某种意图而具体地进行活动。
3. hành vi; cử động。行为;举动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 行動 Tìm thêm nội dung cho: 行動
