Từ: 衙内 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衙内:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衙内 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánèi] nha nội (chức quan cảnh vệ đời Đường, đời Ngũ Đại và đầu đời Tống, thường lấy con em của đại thần vào chức quan này, sau này dùng để chỉ con em quan lại, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。唐代称担任警卫的官员,五代及宋初多 以大臣子弟充任,后来泛指官僚的子弟(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衙

nha:nha lại, nha sở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi
衙内 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衙内 Tìm thêm nội dung cho: 衙内